ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
物业
wùyè
ban quản lý tòa nhà, dịch vụ nhà đất, bất động sản (thường chỉ đơn vị quản lý vận hành khu dân cư).
Hán việt: vật nghiệp
处
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "物业" (wùyè) mang nghĩa "Quản lý tài sản, quản lý nhà cửa", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

物业
wùyè
Quản lý tài sản, quản lý nhà cửa
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ban quản lý tòa nhà, dịch vụ nhà đất, bất động sản (thường chỉ đơn vị quản lý vận hành khu dân cư).
Ví dụ (5)
wǒmen我们xiǎoqū小区de的wùyè物业guǎnlǐ管理zuò做de得fēicháng非常dàowèi到位,huánjìng环境hěn很zhěngjié整洁。
Công tác quản lý tòa nhà của khu chúng tôi làm rất tốt, môi trường rất sạch sẽ.
The property management in our residential community is excellent, and the environment is very clean and tidy.
jiālǐ家里de的shuǐguǎn水管huài坏le了,wǒ我děi得gěi给wùyè物业dǎ打gè个diànhuà电话jiào叫rén人lái来xiū修。
Ống nước trong nhà hỏng rồi, tôi phải gọi điện cho ban quản lý để gọi người đến sửa.
The water pipe at home is broken, so I need to call the property management and have someone come fix it.
měi每gè个yuè月wǒmen我们dōu都yào要ànshí按时jiǎonà缴纳wùyèfèi物业费,fǒuzé否则huì会tíng停shuǐ水tíngdiàn停电。
Mỗi tháng chúng tôi đều phải nộp phí quản lý đúng hạn, nếu không sẽ bị cắt điện nước.
Every month we have to pay the property management fee on time, otherwise the water and electricity will be cut off.
zhèlǐ这里de的wùyè物业fúwù服务bāokuò包括bǎo'ān保安xúnluó巡逻hé和gōnggòng公共qūyù区域de的bǎojié保洁。
Dịch vụ của ban quản lý ở đây bao gồm bảo vệ tuần tra và vệ sinh khu vực công cộng.
The property management services here include security patrols and cleaning of the common areas.
wùyè物业de的gōngzuò工作rényuán人员tàidù态度hěn很qīnqiè亲切,bànshì办事xiàolǜ效率yě也hěn很kuài快。
Nhân viên ban quản lý thái độ rất thân thiện, hiệu quả làm việc cũng rất nhanh.
The property management staff are very friendly, and they handle things efficiently as well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây