物业管理
—
Gợi nhớ
Từ "物业管理" (wùyè guǎnlǐ) mang nghĩa "Quản lý tòa nhà / Quản lý vận hành", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).
Thành phần cấu tạo
物业管理
Quản lý tòa nhà / Quản lý vận hành
物
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
业
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
管
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 物业管理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Quản lý tòa nhà / Quản lý vận hành
Ví dụ (2)
优质的物业管理能够提升小区的居住品质和房产价值。
Quản lý vận hành chất lượng tốt có thể nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản của khu dân cư.
High-quality property management can enhance the living quality and property value of a residential community.
物业管理条例对公共收益的分配做出了明确规定。
Điều lệ quản lý tòa nhà đã đưa ra quy định rõ ràng về việc phân chia nguồn thu ích công cộng.
Property management regulations make clear provisions regarding the distribution of public revenue.
2
động từ
Nghĩa:Quản lý tòa nhà / Quản lý vận hành
Ví dụ (1)
我们公司受托物业管理这栋高档商务办公写字楼。
Công ty chúng tôi nhận ủy thác quản lý vận hành tòa nhà văn phòng thương mại cao cấp này.
Our company is entrusted with the property management of this high-end commercial office building.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây