ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动物
dòngwù
động vật, con vật, thú vật.
Hán việt: động vật
个, 只, 群, 种
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "动物" (dòngwù) mang nghĩa "Động vật", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

动物
dòngwù
Động vật
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:động vật, con vật, thú vật.
Ví dụ (5)
xióngmāo熊猫shì是yì一zhǒng种fēicháng非常kě'ài可爱de的dòngwù动物。
Gấu trúc là một loài động vật vô cùng đáng yêu.
Pandas are very cute animals.
qǐng请búyào不要zài在zhè这gè个gōngyuán公园lǐ里wèi喂dòngwù动物。
Làm ơn đừng cho động vật ăn trong công viên này.
Please do not feed the animals in this park.
rénlèi人类yě也shì是yì一zhǒng种gāojí高级dòngwù动物。
Con người cũng là một loài động vật bậc cao.
Humans are also a kind of advanced animal.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会bǎohù保护yěshēng野生dòngwù动物。
Chúng ta phải học cách bảo vệ động vật hoang dã.
We need to learn to protect wild animals.
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗shì是wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的dòngwù动物。
Chú chó nhỏ này là con vật tôi thích nhất.
This puppy is my favorite animal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây