物流追踪
—
Gợi nhớ
Từ "物流追踪" (wùliú zhuīzōng) mang nghĩa "Theo dõi đơn vị vận chuyển / hành trình", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 踪 (zōng - tung): "dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 踪: Đôi bàn chân (足) bước đi của tổ tiên dòng tộc (宗) in hằn trên mặt đất qua năm tháng để lại những dấu vết, vết tích (踪).
Thành phần cấu tạo
物流追踪
Theo dõi đơn vị vận chuyển / hành trình
Phân tích từ 物流追踪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Theo dõi đơn vị vận chuyển / hành trình
Ví dụ (3)
跨境电商平台提供的物流追踪系统,可以让买家实时看到包裹在哪个国家。
Hệ thống theo dõi hành trình vận chuyển do sàn thương mại điện tử xuyên biên giới cung cấp có thể giúp người mua xem trực tiếp kiện hàng đang ở quốc gia nào theo thời gian thực.
The logistics tracking system provided by the cross-border e-commerce platform allows buyers to see in real time which country their package is in.
客户投诉没收到货,客服人员立即调取后台的物流追踪记录进行核对。
Khách hàng khiếu nại chưa nhận được hàng, nhân viên chăm sóc khách hàng lập tức trích xuất hồ sơ theo dõi vận chuyển hệ thống để đối chiếu.
When the customer complained about not receiving the goods, the customer service representative immediately pulled up the backend logistics tracking records to verify.
物流追踪信息如果超过三天未更新,系统会自动发送催单请求给快递公司。
Nếu thông tin theo dõi hành trình vận chuyển không được cập nhật quá 3 ngày, hệ thống sẽ tự động gửi yêu cầu giục giao hàng cho bên chuyển phát nhanh.
If the logistics tracking information has not been updated for more than three days, the system automatically sends a follow-up request to the courier company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây