ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
物流追踪
wùliú zhuīzōng
Theo dõi đơn vị vận chuyển / hành trình
Hán việt: vật lưu truy tung
—

Gợi nhớ

Từ "物流追踪" (wùliú zhuīzōng) mang nghĩa "Theo dõi đơn vị vận chuyển / hành trình", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 踪 (zōng - tung): "dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 踪: Đôi bàn chân (足) bước đi của tổ tiên dòng tộc (宗) in hằn trên mặt đất qua năm tháng để lại những dấu vết, vết tích (踪).

Thành phần cấu tạo

物流追踪
wùliú zhuīzōng
Theo dõi đơn vị vận chuyển / hành trình
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
踪
zōng • tung
dấu vết
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Theo dõi đơn vị vận chuyển / hành trình
Ví dụ (3)
kuàjìng跨境diànshāng电商píngtái平台tígōng提供de的wùliú物流zhuīzōng追踪xìtǒng系统,kěyǐ可以ràng让mǎijiā买家shíshí实时kàndào看到bāoguǒ包裹zài在nǎ哪gè个guójiā国家。
Hệ thống theo dõi hành trình vận chuyển do sàn thương mại điện tử xuyên biên giới cung cấp có thể giúp người mua xem trực tiếp kiện hàng đang ở quốc gia nào theo thời gian thực.
The logistics tracking system provided by the cross-border e-commerce platform allows buyers to see in real time which country their package is in.
kèhù客户tóusù投诉méi没shōu收dàohuò到货,kèfú客服rényuán人员lìjí立即diào调qǔ取hòutái后台de的wùliú物流zhuīzōng追踪jìlù记录jìnxíng进行héduì核对。
Khách hàng khiếu nại chưa nhận được hàng, nhân viên chăm sóc khách hàng lập tức trích xuất hồ sơ theo dõi vận chuyển hệ thống để đối chiếu.
When the customer complained about not receiving the goods, the customer service representative immediately pulled up the backend logistics tracking records to verify.
wùliú物流zhuīzōng追踪xìnxī信息rúguǒ如果chāoguò超过sāntiān三天wèi未gēngxīn更新,xìtǒng系统huì会zìdòng自动fāsòng发送cuī催dān单qǐngqiú请求gěi给kuàidì快递gōngsī公司。
Nếu thông tin theo dõi hành trình vận chuyển không được cập nhật quá 3 ngày, hệ thống sẽ tự động gửi yêu cầu giục giao hàng cho bên chuyển phát nhanh.
If the logistics tracking information has not been updated for more than three days, the system automatically sends a follow-up request to the courier company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây