ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
男生
nánshēng
Học sinh nam, cậu bé
Hán việt: nam sinh
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男生" (nánshēng) mang nghĩa "Học sinh nam, cậu bé", kết hợp bởi 男 (nán - nam): "nam" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 男: Người dùng hết sức lực (力) cày cuốc trên cánh đồng (田), công việc nặng nhọc ngoài đồng ruộng là việc của đàn ông (男). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

男生
nánshēng
Học sinh nam, cậu bé
男
nán • nam
nam
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (nằm phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (nằm phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học sinh nam, cậu bé
Ví dụ (3)
bān班lǐ里yǒu有èrshí二十gè个nánshēng男生。
Trong lớp có hai mươi học sinh nam.
There are twenty boys in the class.
nà那gè个nánshēng男生pǎo跑de得hěn很kuài快。
Bạn nam kia chạy rất nhanh.
That boy runs very fast.
nánshēng男生men们zhèngzài正在dǎ打lánqiú篮球。
Các bạn nam đang chơi bóng rổ.
The boys are playing basketball.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây