男生
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "男生" (nánshēng) mang nghĩa "Học sinh nam, cậu bé", kết hợp bởi 男 (nán - nam): "nam" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 男: Người dùng hết sức lực (力) cày cuốc trên cánh đồng (田), công việc nặng nhọc ngoài đồng ruộng là việc của đàn ông (男). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 男生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Học sinh nam, cậu bé
Ví dụ (3)
班里有二十个男生。
Trong lớp có hai mươi học sinh nam.
There are twenty boys in the class.
那个男生跑得很快。
Bạn nam kia chạy rất nhanh.
That boy runs very fast.
男生们正在打篮球。
Các bạn nam đang chơi bóng rổ.
The boys are playing basketball.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây