ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
派别
pàibié
phe phái, trường phái, phái, cánh (chính trị, nghệ thuật, tôn giáo).
Hán việt: phái biệt
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "派别" (pàibié) mang nghĩa "phe phái", kết hợp bởi 派 (pài - phái): "cử" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

派别
pàibié
phe phái
派
pài • phái
cử
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phe phái, trường phái, phái, cánh (chính trị, nghệ thuật, tôn giáo).
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个zhèngzhì政治pàibié派别zhījiān之间de的dòuzhēng斗争fēicháng非常jīliè激烈。
Cuộc đấu tranh giữa hai phe phái chính trị này vô cùng quyết liệt.
The struggle between these two political factions is extremely intense.
bùtóng不同de的huìhuà绘画pàibié派别dōu都yǒu有gèzì各自de的yìshù艺术tèsè特色。
Các trường phái hội họa khác nhau đều có nét đặc sắc nghệ thuật riêng.
He is a representative painter of the Impressionist school.
suīrán虽然shǔyú属于bùtóng不同de的zōngjiào宗教pàibié派别,dàn但tāmen他们xiāngchǔ相处de得hěn很róngqià融洽。
Tuy thuộc về các giáo phái tôn giáo khác nhau, nhưng họ chung sống rất hòa hợp.
Although they belong to different religious sects, they get along very harmoniously.
xuéshùjiè学术界fēnchéng分成le了liǎng两gè个duìlì对立de的pàibié派别。
Giới học thuật đã chia thành hai trường phái đối lập nhau.
The academic world has split into two opposing factions.
zài在zhè这cháng场zhēnglùn争论zhōng中,wǒ我bù不xiǎng想jiārù加入rènhé任何pàibié派别。
Trong cuộc tranh luận này, tôi không muốn gia nhập bất kỳ phe cánh nào.
In this dispute, I do not want to join any faction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây