ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牌照
páizhào
biển số xe, giấy phép
Hán việt: bài chiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "牌照" (páizhào) mang nghĩa "biển số xe, giấy phép", kết hợp bởi 牌 (pái - bài): "thẻ" + 照 (zhào - chiếu): "chiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌). • Chữ 照: Ánh mặt trời (日) rực rỡ như vẫy gọi (召) ngọn lửa (灬) cùng bừng sáng để soi tỏ vạn vật là chiếu sáng, chụp ảnh (照).

Thành phần cấu tạo

牌照
páizhào
biển số xe, giấy phép
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên bên trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biển số xe, giấy phép
Ví dụ (5)
zhè这liàng辆chē车de的páizhào牌照shì是běijīng北京de的。
Biển số của chiếc xe này là của Bắc Kinh.
This car has a Beijing license plate.
tā他mǎi买le了yí一liàng辆xīnchē新车,míngtiān明天qù去shàng上páizhào牌照。
Anh ấy đã mua một chiếc xe mới, ngày mai sẽ đi đăng ký biển số.
He bought a new car and will register it tomorrow.
zhè这jiā家gōngsī公司hái还méiyǒu没有nádào拿到yíngyè营业páizhào牌照。
Công ty này vẫn chưa nhận được giấy phép kinh doanh.
This company has not yet obtained a business license.
wǒ我de的qìchē汽车páizhào牌照diū丢le了,xūyào需要chóngxīn重新shēnqǐng申请。
Biển số xe ô tô của tôi bị mất rồi, cần phải xin cấp lại.
I lost my car's license plate and need to apply for a replacement.
zhèngfǔ政府jīnnián今年fāfàng发放le了gèngduō更多de的chūzūchē出租车páizhào牌照。
Chính phủ năm nay đã cấp phát nhiều giấy phép hoạt động taxi hơn.
The government issued more taxi licenses this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây