ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
否定
fǒudìng
phủ định, bác bỏ (ý kiến, thành tích), phủ nhận (giá trị).
Hán việt: phủ định
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "否定" (fǒudìng) mang nghĩa "phủ định", kết hợp bởi 否 (fǒu - phủ): "Không" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 否: Cánh chim bay vút lên trời (不) còn cái miệng (口) ở dưới kiên quyết lắc đầu từ chối là không, phủ nhận (否). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

否定
fǒudìng
phủ định
否
fǒu • phủ
Không
不
Bất
Không (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phủ định, bác bỏ (ý kiến, thành tích), phủ nhận (giá trị).
Ví dụ (5)
wǒmen我们bù不néng能fǒudìng否定tā他zài在gōngzuò工作zhōng中de的chéngjì成绩。
Chúng ta không thể phủ nhận (bác bỏ) thành tích của anh ấy trong công việc.
We cannot deny his achievements at work.
jīnglǐ经理fǒudìng否定le了wǒ我de的jìhuàshū计划书。
Giám đốc đã bác bỏ bản kế hoạch của tôi.
The manager rejected my proposal.
nǐ你búyào不要zǒngshì总是zìwǒ自我fǒudìng否定。
Bạn đừng lúc nào cũng tự phủ định bản thân (tự ti, không công nhận mình).
Don't always put yourself down.
shìshí事实fǒudìng否定le了zhīqián之前de的tuīcè推测。
Sự thật đã bác bỏ những suy đoán trước đó.
The facts disproved the earlier speculation.
yíqiè一切dōu都bèi被quán全pán盘fǒudìng否定le了。
Tất cả đã bị bác bỏ toàn bộ.
Everything was completely rejected.
2
tính từ
Nghĩa:mang tính phủ định, âm tính (câu trả lời, thái độ).
Ví dụ (5)
tā他gěi给le了yí一gè个fǒudìng否定de的huídá回答。
Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời phủ định (trả lời không, bác bỏ).
He gave a negative answer.
qǐng请bǎ把zhè这gè个jùzi句子gǎichéng改成fǒudìng否定jù句。
Hãy chuyển câu này thành câu phủ định.
Please change this sentence into a negative sentence.
tā他duì对zhè这gè个wèntí问题de的tàidù态度shì是fǒudìng否定de的。
Thái độ của anh ấy đối với vấn đề này là phủ định (không đồng ý).
His attitude toward this issue is negative.
zhè这shì是yí一gè个fǒudìng否定de的pànduàn判断。
Đây là một phán đoán mang tính phủ định.
This is a negative judgment.
shuāngchóng双重fǒudìng否定biǎoshì表示kěndìng肯定。
Phủ định hai lần (song trùng phủ định) biểu thị sự khẳng định.
A double negative expresses an affirmative.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây