ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
事与愿违
shì yǔ yuàn wéi
trái với mong đợi
Hán việt: sự dữ nguyện vi
—

Gợi nhớ

Từ "事与愿违" (shì yǔ yuàn wéi) mang nghĩa "trái với mong đợi", kết hợp bởi 事 (shì - sự): "việc" + 与 (yǔ - dữ): "Và" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước" + 违 (wéi - vi): "Vi phạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿). • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违).

Thành phần cấu tạo

事与愿违
shì yǔ yuàn wéi
trái với mong đợi
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
与
yǔ • dữ
Và
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:trái với mong đợi
Ví dụ (3)
jǐnguǎn尽管tā他fùchū付出le了jùdà巨大nǔlì努力,jiéguǒ结果què却shìyǔyuànwéi事与愿违。
Dẫu cho anh ấy đã nỗ lực hết mình, kết quả vẫn trái ngược với mong muốn.
Although he made tremendous efforts, things turned out contrary to his wishes.
hěn很duō多shíhou时候,shìqing事情de的fāzhǎn发展wǎngwǎng往往huì会shìyǔyuànwéi事与愿违。
Rất nhiều lúc, sự phát triển của sự việc thường đi ngược lại với nguyện vọng của chúng ta.
Many times, events tend to unfold contrary to one's expectations.
wǒmen我们zuòhǎo做好le了zuì最huài坏de的dǎsuan打算,yǐfáng以防shìyǔyuànwéi事与愿违。
Chúng tôi đã chuẩn bị cho tình huống xấu nhất để phòng khi sự việc không như mong đợi.
We have prepared for the worst in case things don't go as hoped.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây