ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赠与
zèng yǔ
tặng cho, hiến tặng
Hán việt: tặng dữ
—

Gợi nhớ

Từ "赠与" (zèng yǔ) mang nghĩa "tặng cho, hiến tặng", kết hợp bởi 赠 (zèng - tặng): "tặng" + 与 (yǔ - dữ): "Và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赠: Mang những vật phẩm quý giá (贝) đã từng (曾) trân trọng cất giữ trao tận tay người tri kỷ, thể hiện tấm lòng biếu tặng, trao tặng (赠). • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与).

Thành phần cấu tạo

赠与
zèng yǔ
tặng cho, hiến tặng
赠
zèng • tặng
tặng
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
与
yǔ • dữ
Và
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tặng cho, hiến tặng
Ví dụ (3)
lǎorén老人juédìng决定jiāng将zhè这dòng栋biéshù别墅zèngyǔ赠与gěi给péibàn陪伴tā他duōnián多年de的kānhù看护。
Ông lão quyết định tặng căn biệt thự này cho người hộ lý đã bầu bạn bên ông nhiều năm.
The old man decided to gift this villa to the caregiver who had accompanied him for many years.
císhàn慈善jīgòu机构shōudào收到le了qǐyèjiā企业家zèngyǔ赠与de的dàbǐ大笔zījīn资金。
Tổ chức từ thiện đã nhận được một khoản kinh phí lớn do nhà doanh nghiệp hiến tặng.
The charity received a large sum of money donated by the entrepreneur.
yīzhào依照fǎlǜ法律guīdìng规定,cáichǎn财产zèngyǔ赠与xūyào需要jiǎonà缴纳yídìng一定de的zèngyǔ赠与shuì税。
Theo quy định của pháp luật, việc hiến tặng tài sản cần phải nộp một khoản thuế hiến tặng nhất định.
According to the law, gifting property requires paying a certain gift tax.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây