实验室检验
—
Gợi nhớ
Từ "实验室检验" (shíyànshì jiǎnyàn) nghĩa là "Xét nghiệm phòng lab", ghép bởi: 实 (shí): thực tế + 验 (yàn): Kiểm tra + 室 (shì): phòng + 检 (jiǎn): Kiểm tra + 验 (yàn): Kiểm tra.
Thành phần cấu tạo
实验室检验
Xét nghiệm phòng lab
宀
头
马
佥
至
木
Phân tích từ 实验室检验
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xét nghiệm phòng lab
Ví dụ (3)
实验室检验结果排除了患者受到病毒感染的可能性。
Kết quả xét nghiệm phòng lab đã loại trừ khả năng bệnh nhân bị nhiễm vi-rút.
The laboratory test results ruled out the possibility that the patient had a viral infection.
诊断慢性疾病通常需要配合多项实验室检验。
Chẩn đoán bệnh mãn tính thông thường cần phối hợp với nhiều hạng mục xét nghiệm phòng lab.
Diagnosing chronic diseases usually requires a combination of multiple laboratory tests.
护士采集血样后,会立刻送往实验室检验。
Sau khi lấy mẫu máu, điều dưỡng sẽ gửi ngay đến phòng lab để xét nghiệm.
After collecting the blood sample, the nurse will immediately send it to the laboratory for testing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây