ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实验室检验
shíyànshì jiǎnyàn
Xét nghiệm phòng lab
Hán việt: thực nghiệm thất kiểm nghiệm
—

Gợi nhớ

Từ "实验室检验" (shíyànshì jiǎnyàn) nghĩa là "Xét nghiệm phòng lab", ghép bởi: 实 (shí): thực tế + 验 (yàn): Kiểm tra + 室 (shì): phòng + 检 (jiǎn): Kiểm tra + 验 (yàn): Kiểm tra.

Thành phần cấu tạo

实验室检验
shíyànshì jiǎnyàn
Xét nghiệm phòng lab
宀
头
马
佥
至
木

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xét nghiệm phòng lab
Ví dụ (3)
shíyànshì实验室jiǎnyàn检验jiéguǒ结果páichú排除le了huànzhě患者shòudào受到bìngdú病毒gǎnrǎn感染de的kěnéngxìng可能性。
Kết quả xét nghiệm phòng lab đã loại trừ khả năng bệnh nhân bị nhiễm vi-rút.
The laboratory test results ruled out the possibility that the patient had a viral infection.
zhěnduàn诊断mànxìng慢性jíbìng疾病tōngcháng通常xūyào需要pèihé配合duōxiàng多项shíyànshì实验室jiǎnyàn检验。
Chẩn đoán bệnh mãn tính thông thường cần phối hợp với nhiều hạng mục xét nghiệm phòng lab.
Diagnosing chronic diseases usually requires a combination of multiple laboratory tests.
hùshi护士cǎijí采集xuèyàng血样hòu后,huì会lìkè立刻sòngwǎng送往shíyànshì实验室jiǎnyàn检验。
Sau khi lấy mẫu máu, điều dưỡng sẽ gửi ngay đến phòng lab để xét nghiệm.
After collecting the blood sample, the nurse will immediately send it to the laboratory for testing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây