ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长颈鹿
chángjǐnglù
Con hươu cao cổ
Hán việt: trường cảnh lộc
只
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "长颈鹿" (chángjǐnglù) nghĩa là "Con hươu cao cổ", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 颈 (jǐng / gěng): cổ + 鹿 (lù): Con hươu.

Thành phần cấu tạo

长颈鹿
chángjǐnglù
Con hươu cao cổ
长
𢀖
页
鹿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con hươu cao cổ
Ví dụ (3)
chángjǐnglù长颈鹿zài在chī吃shùyè树叶。
Hươu cao cổ đang ăn lá cây.
The giraffe is eating leaves.
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有liǎng两zhī只chángjǐnglù长颈鹿。
Trong sở thú có hai con hươu cao cổ.
There are two giraffes in the zoo.
chángjǐnglù长颈鹿de的bózi脖子hěn很cháng长。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
A giraffe has a very long neck.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây