长颈鹿
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "长颈鹿" (chángjǐnglù) nghĩa là "Con hươu cao cổ", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 颈 (jǐng / gěng): cổ + 鹿 (lù): Con hươu.
Thành phần cấu tạo
长颈鹿
Con hươu cao cổ
长
𢀖
页
鹿
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con hươu cao cổ
Ví dụ (3)
长颈鹿在吃树叶。
Hươu cao cổ đang ăn lá cây.
The giraffe is eating leaves.
动物园里有两只长颈鹿。
Trong sở thú có hai con hươu cao cổ.
There are two giraffes in the zoo.
长颈鹿的脖子很长。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
A giraffe has a very long neck.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây