不得不
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "不得不" (bùdébù) mang nghĩa "Phải, không thể không", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 不 (bù - bất): "không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不).
Thành phần cấu tạo
不得不
Phải, không thể không
Hình ảnh:

Phân tích từ 不得不
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / trợ động từ
Nghĩa:buộc phải, đành phải, không thể không (biểu thị sự bắt buộc do hoàn cảnh khách quan, dù không muốn cũng phải làm).
Ví dụ (5)
为了生活,他不得不去外地打工。
Vì cuộc sống, anh ấy buộc phải đi nơi khác làm thuê.
To make a living, he had no choice but to go work in another city.
雨下得太大了,我们不得不取消比赛。
Mưa to quá, chúng tôi đành phải hủy bỏ trận đấu.
The rain was so heavy that we had no choice but to cancel the match.
在这个事实面前,我不得不承认你是对的。
Trước sự thật này, tôi không thể không thừa nhận là bạn đúng.
In the face of this fact, I have to admit that you are right.
时间很晚了,我不得不走了。
Muộn lắm rồi, tôi buộc phải đi (về) thôi.
It's very late, so I have to leave.
由于身体原因,他不得不提前退休。
Do nguyên nhân sức khỏe, ông ấy đành phải nghỉ hưu sớm.
Due to health reasons, he had no choice but to retire early.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây