ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不得不
bùdébù
buộc phải, đành phải, không thể không (biểu thị sự bắt buộc do hoàn cảnh khách quan, dù không muốn cũng phải làm).
Hán việt: bất đắc bất
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不得不" (bùdébù) mang nghĩa "Phải, không thể không", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 不 (bù - bất): "không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不).

Thành phần cấu tạo

不得不
bùdébù
Phải, không thể không
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / trợ động từ
Nghĩa:buộc phải, đành phải, không thể không (biểu thị sự bắt buộc do hoàn cảnh khách quan, dù không muốn cũng phải làm).
Ví dụ (5)
wèile为了shēnghuó生活,tā他bù不de得bú不qù去wàidì外地dǎgōng打工。
Vì cuộc sống, anh ấy buộc phải đi nơi khác làm thuê.
To make a living, he had no choice but to go work in another city.
yǔ雨xià下de得tài太dà大le了,wǒmen我们bù不de得bù不qǔxiāo取消bǐsài比赛。
Mưa to quá, chúng tôi đành phải hủy bỏ trận đấu.
The rain was so heavy that we had no choice but to cancel the match.
zài在zhè这gè个shìshí事实miànqián面前,wǒ我bù不de得bù不chéngrèn承认nǐ你shì是duì对de的。
Trước sự thật này, tôi không thể không thừa nhận là bạn đúng.
In the face of this fact, I have to admit that you are right.
shíjiān时间hěn很wǎn晚le了,wǒ我bù不de得bù不zǒu走le了。
Muộn lắm rồi, tôi buộc phải đi (về) thôi.
It's very late, so I have to leave.
yóuyú由于shēntǐ身体yuányīn原因,tā他bù不de得bù不tíqián提前tuìxiū退休。
Do nguyên nhân sức khỏe, ông ấy đành phải nghỉ hưu sớm.
Due to health reasons, he had no choice but to retire early.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây