ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迫不得已
pò bù dé yǐ
Bị ép
Hán việt: bách bất đắc dĩ
—

Gợi nhớ

Từ "迫不得已" (pò bù dé yǐ) mang nghĩa "Bị ép", kết hợp bởi 迫 (pò / pǎi - bách): "Thúc giục" + 不 (bù - bất): "không" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 已 (yǐ - dĩ): "đã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迫: Đôi chân bước đi (辶) tiến sát ngay phía sau (白) khiến đối phương không kịp lùi lại là thúc giục, ép buộc (迫). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 已: Nét bút uốn cong rồi hất lên khép lại gần kín khung chữ báo hiệu công việc đã hoàn tất, đã qua, dừng lại (已).

Thành phần cấu tạo

迫不得已
pò bù dé yǐ
Bị ép
迫
pò / pǎi • bách
Thúc giục
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (phía trên)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
已
yǐ • dĩ
đã
已
Bộ Dĩ
Hình thai nhi đã phát triển xong

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Bị ép
Ví dụ (3)
wǒ我yě也shì是pòbùdéyǐ迫不得已cái才chūcǐxiàcè出此下策,qǐng请nǐ你jiànliàng见谅。
Tôi cũng bất đắc dĩ mới phải dùng hạ sách này, xin bạn thông cảm cho.
I was forced by circumstances to resort to this unwise measure; please forgive me.
wèile为了chánghuán偿还zhàiwù债务,tā他pòbùdéyǐ迫不得已màidiào卖掉le了zǔchuán祖传de的fángzi房子。
Để trả nợ, anh ấy buộc lòng phải bán đi ngôi nhà gia bảo truyền lại từ tổ tiên.
To pay off his debts, he had no choice but to sell his ancestral house.
pòbùdéyǐ迫不得已de的qíngkuàng情况xià下,xuéxiào学校juédìng决定yánchí延迟kāixué开学shíjiān时间。
Trong tình huống bất đắc dĩ, nhà trường quyết định lùi thời gian khai giảng.
Having no other alternative, the school decided to postpone the start of the semester.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây