ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自已
zì yǐ
bản thân, tự kiềm chế
Hán việt: tự dĩ
—

Gợi nhớ

Từ "自已" (zì yǐ) mang nghĩa "bản thân, tự kiềm chế", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 已 (yǐ - dĩ): "đã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 已: Nét bút uốn cong rồi hất lên khép lại gần kín khung chữ báo hiệu công việc đã hoàn tất, đã qua, dừng lại (已).

Thành phần cấu tạo

自已
zì yǐ
bản thân, tự kiềm chế
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
已
yǐ • dĩ
đã
已
Bộ Dĩ
Hình thai nhi đã phát triển xong

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bản thân, tự kiềm chế
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā她jīdòng激动de得bùnéngzìyǐ不能自已。
Nghe thấy tin tốt này, cô ấy xúc động đến mức không thể kiềm chế được bản thân.
When she heard the good news, she was so excited that she could hardly contain herself.
miànduì面对shīqù失去qīnrén亲人de的tòngkǔ痛苦,tā他bēitòng悲痛de得bùnéngzìyǐ不能自已。
Đối mặt với nỗi đau mất đi người thân, anh ấy đau buồn khôn xiết.
Faced with the pain of losing a loved one, he was overcome with grief and could not control himself.
měidāng每当xiǎngqǐ想起dāngnián当年de的wǎngshì往事,wǒ我dōu都gǎnkǎi感慨de得bùnéngzìyǐ不能自已。
Mỗi khi nhớ lại chuyện năm xưa, tôi đều bồi hồi không tự chủ được.
Whenever I think of the past, I am overcome with emotion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây