ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不已
bùyǐ
mãi không thôi, liên tục không ngừng
Hán việt: bất dĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不已" (bùyǐ) mang nghĩa "mãi không thôi, liên tục không ngừng", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 已 (yǐ - dĩ): "đã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 已: Nét bút uốn cong rồi hất lên khép lại gần kín khung chữ báo hiệu công việc đã hoàn tất, đã qua, dừng lại (已).

Thành phần cấu tạo

不已
bùyǐ
mãi không thôi, liên tục không ngừng
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
已
yǐ • dĩ
đã
已
Bộ Dĩ
Hình thai nhi đã phát triển xong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:mãi không thôi, liên tục không ngừng
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家jīdòng激动bù不yǐ已。
Nghe được tin tốt này, mọi người kích động mãi không thôi.
Hearing the good news, everyone was extremely excited.
kàndào看到zhè这fú幅měilì美丽de的huà画,tā他zàntàn赞叹bùyǐ不已。
Nhìn thấy bức tranh tuyệt đẹp này, anh ấy tán thưởng liên tục không ngừng.
Seeing this beautiful painting, he was full of admiration.
cuòguò错过le了zhè这cì次nándé难得de的jīhuì机会,ràng让tā他àohuǐbùyǐ懊悔不已。
Bỏ lỡ cơ hội hiếm có lần này khiến anh ấy hối hận mãi không thôi.
Missing this rare opportunity filled him with deep regret.
diànyǐng电影de的jiéjú结局tài太gǎnrén感人le了,tā她kūqì哭泣bù不yǐ已。
Cái kết của bộ phim quá cảm động, cô ấy khóc liên tục không ngừng.
The ending of the movie was so touching that she couldn't stop crying.
zhè这duàn段shìpín视频fēicháng非常gǎoxiào搞笑,ràng让wǎngyǒu网友men们dàxiào大笑bù不yǐ已。
Đoạn video này vô cùng hài hước, khiến cư dân mạng cười mãi không thôi.
The video was so funny that it made netizens laugh uncontrollably.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây