ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
而已
éryǐ
mà thôi, thôi, chỉ là... thôi.
Hán việt: nhi dĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "而已" (éryǐ) mang nghĩa "mà thôi", kết hợp bởi 而 (ér - nhi): "Mà" + 已 (yǐ - dĩ): "đã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 已: Nét bút uốn cong rồi hất lên khép lại gần kín khung chữ báo hiệu công việc đã hoàn tất, đã qua, dừng lại (已).

Thành phần cấu tạo

而已
éryǐ
mà thôi
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
已
yǐ • dĩ
đã
已
Bộ Dĩ
Hình thai nhi đã phát triển xong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
trợ từ
Nghĩa:mà thôi, thôi, chỉ là... thôi.
Ví dụ (5)
wǒ我zhǐshì只是kāi开gè个wánxiào玩笑éryǐ而已,bié别dàng当zhēn真。
Tôi chỉ đùa chút thôi mà, đừng tưởng thật.
I was only joking—don't take it seriously.
zhè这búguò不过shì是jǔshǒu举手zhī之láo劳éryǐ而已。
Đây chẳng qua chỉ là việc nhỏ (cất tay làm dùm) mà thôi.
It was nothing more than a simple favor.
tā他zhǐshì只是ǒu'ěr偶尔chídào迟到yí一cì次éryǐ而已。
Anh ấy chỉ thỉnh thoảng mới đi muộn một lần mà thôi.
He was only late once in a while.
méi没shénme什么dàbùliǎo大不了de的,shòu受le了diǎn点pí皮wàishāng外伤éryǐ而已。
Không có gì to tát đâu, chỉ bị thương ngoài da chút thôi.
It's no big deal—just a few superficial injuries.
wǒ我zhīsuǒyǐ之所以zhème这么zuò做,shì是wèile为了bāng帮nǐ你éryǐ而已。
Sở dĩ tôi làm như vậy, là để giúp bạn mà thôi.
The reason I did this was simply to help you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây