ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
如果说
rúguǒ shuō
nếu nói rằng, giả sử nói
Hán việt: như quả thuyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "如果说" (rúguǒ shuō) mang nghĩa "nếu nói rằng, giả sử nói", kết hợp bởi 如 (rú - như): "như" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

如果说
rúguǒ shuō
nếu nói rằng, giả sử nói
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:nếu nói rằng, giả sử nói
Ví dụ (5)
rúguǒshuō如果说zhè这shì是gè个cuòwù错误,nà那yě也shì是wǒ我fàn犯de的cuò错。
Nếu nói rằng đây là một sai lầm, thì đó cũng là lỗi do tôi gây ra.
If this is a mistake, then it is one that I made.
rúguǒshuō如果说tā他shì是gè个tiāncái天才,nà那tā他yídìng一定fùchū付出le了hěn很duō多nǔlì努力。
Giả sử nói anh ấy là một thiên tài, thì anh ấy chắc chắn đã phải nỗ lực rất nhiều.
If he is a genius, then he must have put in a great deal of effort.
rúguǒ如果shuō说rénshēng人生shì是yì一chǎng场lǚxíng旅行,nàme那么wǒmen我们dōu都shì是guòkè过客。
Nếu nói rằng cuộc đời là một chuyến du lịch, vậy thì tất cả chúng ta đều là khách qua đường.
If life is a journey, then we are all just passersby.
rúguǒshuō如果说nǐ你zhēn真de的ài爱tā她,jiù就bù不yīnggāi应该ràng让tā她shāngxīn伤心。
Nếu nói rằng bạn thực sự yêu cô ấy, thì không nên làm cô ấy buồn.
If you really love her, then you shouldn't make her sad.
rúguǒshuō如果说shíjiān时间néng能zhìyù治愈yíqiè一切,nà那wǒ我yuànyì愿意děng等。
Giả sử nói thời gian có thể chữa lành tất cả, vậy thì tôi nguyện ý chờ đợi.
If time can heal everything, then I am willing to wait.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây