ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阎王
Yánwáng
Diêm Vương, vua địa ngục
Hán việt: diêm vương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阎王" (Yánwáng) mang nghĩa "Diêm Vương, vua địa ngục", kết hợp bởi 阎 (yán - diêm): "họ Diêm" + 王 (wáng - vương): "vua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阎: Cánh cổng lớn (门) dẫn xuống vực sâu thăm thẳm (臽) gợi nhớ đến cổng thành Diêm Vương và họ Diêm (阎). • Chữ 王: Ba nét ngang tượng trưng cho Trời, Đất và Người được kết nối xuyên suốt bởi một trục dọc ở giữa (王) chính là bậc quốc vương, nhà vua (王).

Thành phần cấu tạo

阎王
Yánwáng
Diêm Vương, vua địa ngục
阎
yán • diêm
họ Diêm
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cổng ngõ lớn (bao ngoài)
臽
Chữ Hãm
Hố sâu sập xuống / biểu âm (bên trong)
王
wáng • vương
vua
王
Bộ Vương
Hình ba nét ngang nối bởi nét dọc: trời, người, đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Diêm Vương, vua địa ngục
Ví dụ (5)
bìng病de得zhème这么zhòng重,gūjì估计hěn很kuài快jiù就yào要qù去jiàn见yánwáng阎王le了。
Bệnh nặng thế này, e rằng sắp phải đi chầu Diêm Vương rồi.
He's so seriously ill that he'll probably be meeting the King of Hell soon.
súhuàshuō俗话说,yánwáng阎王hǎo好jiàn见,xiǎo小guǐ鬼nánchán难缠。
Tục ngữ có câu, Diêm Vương dễ gặp, tiểu quỷ khó chơi.
As the saying goes, it's easy to meet the King of Hell, but hard to deal with the little devils.
tā他dézuì得罪le了nà那gè个huó活yánwáng阎王,yǐhòu以后de的rìzi日子kěndìng肯定bù不hǎo好guò过。
Anh ta đã đắc tội với Diêm Vương sống (kẻ tàn ác) đó, những ngày tháng sau này chắc chắn sẽ không dễ sống.
He offended that living demon, so life is definitely going to be hard for him from now on.
yánwáng阎王jiào叫rén人sān三gèng更sǐ死,shéi谁gǎn敢liú留rén人dào到wǔ五gèng更。
Diêm Vương bảo người ba canh chết, ai dám giữ người đến năm canh.
When the King of Hell decrees that someone die at midnight, who would dare keep them alive till dawn?
zhè这gè个lǎobǎn老板jiǎnzhí简直shì是gè个yánwáng阎王,tiāntiān天天bī逼zhe着yuángōng员工jiābān加班。
Ông chủ này quả thực là một Diêm Vương, ngày nào cũng ép nhân viên làm thêm giờ.
This boss is practically a devil, forcing the employees to work overtime every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây