天王
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc quân vương thống lĩnh ba cõi thiên - địa - nhân (王 - vương: ba nét ngang nối bởi nét sổ) ngự trị trên tầng trời cao thẳm (天 - thiên: bầu trời 一 trên người 大) được tôn xưng là "thiên vương" (天王).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 天王
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thiên vương
Ví dụ (3)
庙里供奉着天王像。
Trong chùa thờ tượng thiên vương.
Statues of the Heavenly Kings are enshrined in the temple.
这位歌手被称为天王。
Ca sĩ này được gọi là thiên vương.
This singer is hailed as a Heavenly King of pop.
神话故事里有四大天王。
Trong truyện thần thoại có Tứ Đại Thiên Vương.
There are Four Heavenly Kings in mythological stories.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây