ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天王
tiānwáng
Thiên vương
Hán việt: thiên vương
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc quân vương thống lĩnh ba cõi thiên - địa - nhân (王 - vương: ba nét ngang nối bởi nét sổ) ngự trị trên tầng trời cao thẳm (天 - thiên: bầu trời 一 trên người 大) được tôn xưng là "thiên vương" (天王).

Thành phần cấu tạo

天王
tiānwáng
Thiên vương
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
王
wáng • vương
vua
王
Bộ Vương
Hình ba nét ngang nối bởi nét dọc: trời, người, đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiên vương
Ví dụ (3)
miàolǐ庙里gòngfèng供奉zhe着tiānwáng天王xiàng像。
Trong chùa thờ tượng thiên vương.
Statues of the Heavenly Kings are enshrined in the temple.
zhè这wèi位gēshǒu歌手bèi被chēngwéi称为tiānwáng天王。
Ca sĩ này được gọi là thiên vương.
This singer is hailed as a Heavenly King of pop.
shénhuà神话gùshì故事lǐ里yǒu有sìdà四大tiānwáng天王。
Trong truyện thần thoại có Tứ Đại Thiên Vương.
There are Four Heavenly Kings in mythological stories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây