ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皇室
huángshì
hoàng thất, gia đình hoàng gia
Hán việt: hoàng thất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "皇室" (huángshì) mang nghĩa "hoàng thất, gia đình hoàng gia", kết hợp bởi 皇 (huáng - hoàng): "hoàng đế" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皇: Bậc quân vương (王) đội mũ miện tỏa ánh sáng trắng (白) rực rỡ uy nghiêm đứng đầu thiên hạ chính là đức vua, hoàng đế (皇). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

皇室
huángshì
hoàng thất, gia đình hoàng gia
皇
huáng • hoàng
hoàng đế
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoàng thất, gia đình hoàng gia
Ví dụ (5)
yīngguó英国huángshì皇室zài在quánshìjiè全世界dōu都hěn很yǒumíng有名。
Gia đình hoàng gia Anh rất nổi tiếng trên toàn thế giới.
The British royal family is famous all over the world.
zhè这chǎng场huángshì皇室hūnlǐ婚礼xīyǐn吸引le了wúshù无数rén人de的mùguāng目光。
Đám cưới hoàng gia này đã thu hút ánh nhìn của vô số người.
This royal wedding attracted countless people's attention.
huángshì皇室chéngyuán成员bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守chuántǒng传统de的lǐyí礼仪。
Các thành viên hoàng gia phải tuân thủ nghiêm ngặt các nghi lễ truyền thống.
Members of the royal family must strictly observe traditional etiquette.
zhè这zuò座gōngdiàn宫殿céng曾shì是gǔdài古代huángshì皇室de的jūsuǒ居所。
Cung điện này từng là nơi ở của hoàng thất thời xưa.
This palace was once the residence of the ancient royal family.
suízhe随着cháodài朝代de的gèng更dié迭,nà那gè个céngjīng曾经huīhuáng辉煌de的huángshì皇室zhújiàn逐渐zǒuxiàng走向méi没luò落。
Cùng với sự thay đổi của các triều đại, hoàng thất từng huy hoàng đó dần đi đến sự suy tàn.
With the change of dynasties, that once-glorious royal family gradually declined.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây