ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皇太后
huáng tài hòu
thái hậu
Hán việt: hoàng thái hậu
—

Gợi nhớ

Từ "皇太后" (huáng tài hòu) mang nghĩa "thái hậu", kết hợp bởi 皇 (huáng - hoàng): "hoàng đế" + 太 (tài - thái): "quá" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皇: Bậc quân vương (王) đội mũ miện tỏa ánh sáng trắng (白) rực rỡ uy nghiêm đứng đầu thiên hạ chính là đức vua, hoàng đế (皇). • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

皇太后
huáng tài hòu
thái hậu
皇
huáng • hoàng
hoàng đế
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thái hậu
Ví dụ (3)
cháotíng朝廷guānyuán官员qí齐jù聚dàdiàn大殿,gōnghè恭贺huángtàihòu皇太后qiānqiū千秋shòuchén寿辰。
Các quan viên triều đình tề tựu tại đại điện để cung chúc đại thọ của hoàng thái hậu.
Court officials gathered in the main hall to congratulate the Empress Dowager on her birthday.
huángdì皇帝měirì每日qīngchén清晨bì必qù去gěi给huángtàihòu皇太后qǐng'ān请安。
Mỗi buổi sáng hoàng đế đều phải đến thỉnh an hoàng thái hậu.
Every morning, the Emperor would without fail go to pay his respects to the Empress Dowager.
zhè这wèi位huángtàihòu皇太后shēnmíngdàyì深明大义,shēnshòu深受bǎixìng百姓àidài爱戴。
Vị thái hậu này là người thấu tình đạt lý, rất được bách tính kính trọng yêu mến.
This Empress Dowager understood the greater good and was deeply loved and respected by the people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây