皇帝
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "皇帝" (huángdì) mang nghĩa "Hoàng đế", kết hợp bởi 皇 (huáng - hoàng): "hoàng đế" + 帝 (dì - đế): "hoàng đế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皇: Bậc quân vương (王) đội mũ miện tỏa ánh sáng trắng (白) rực rỡ uy nghiêm đứng đầu thiên hạ chính là đức vua, hoàng đế (皇). • Chữ 帝: Dưới đài cao uy nghiêm (亠) có tấm khăn thêu hoa văn (巾) của đấng tối cao cai quản thiên hạ chính là bậc hoàng đế (帝).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 皇帝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoàng đế
Ví dụ (3)
古代皇帝拥有很大的权力。
Hoàng đế thời cổ đại có quyền lực rất lớn.
Ancient emperors held immense power.
这座宫殿曾经住过皇帝。
Cung điện này từng có hoàng đế ở.
Emperors once lived in this palace.
孩子在故事里扮演皇帝。
Đứa trẻ đóng vai hoàng đế trong câu chuyện.
The child plays the role of the emperor in the story.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây