ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皇家
huáng jiā
hoàng gia
Hán việt: hoàng gia
—

Gợi nhớ

Từ "皇家" (huáng jiā) mang nghĩa "hoàng gia", kết hợp bởi 皇 (huáng - hoàng): "hoàng đế" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皇: Bậc quân vương (王) đội mũ miện tỏa ánh sáng trắng (白) rực rỡ uy nghiêm đứng đầu thiên hạ chính là đức vua, hoàng đế (皇). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

皇家
huáng jiā
hoàng gia
皇
huáng • hoàng
hoàng đế
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hoàng gia
Ví dụ (3)
huángjiā皇家hūnlǐ婚礼zài在shìjiè世界fànwéi范围nèi内yǐnqǐ引起le了jùdà巨大de的hōngdòng轰动。
Đám cưới hoàng gia đã gây nên tiếng vang lớn trên phạm vi toàn thế giới.
The royal wedding caused a huge sensation worldwide.
huángjiā皇家zhíwù植物yuánlǐ园里shōují收集le了láizì来自gèdì各地de的qítè奇特huācǎo花草。
Vườn bách thảo hoàng gia thu thập các loại hoa cỏ kỳ lạ đến từ khắp mọi nơi.
The Royal Botanic Gardens have collected exotic flowers and plants from all over.
tā他de的zǔxiān祖先céng曾shì是fúwù服务yú于huángjiā皇家de的yìliú一流huàshī画师。
Tổ tiên của ông ấy từng là họa sư hàng đầu phục vụ cho hoàng gia.
His ancestor was once a first-class painter who served the royal family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây