ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心慌
xīn/huāng
hồi hộp, lo lắng, tim đập loạn
Hán việt: tâm hoảng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "心慌" (xīn/huāng) mang nghĩa "hồi hộp, lo lắng, tim đập loạn", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 慌 (huāng - hoảng): "hoảng loạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 慌: Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌).

Thành phần cấu tạo

心慌
xīn/huāng
hồi hộp, lo lắng, tim đập loạn
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
慌
huāng • hoảng
hoảng loạn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ (đọc 'xīn / huāng')
Nghĩa:hồi hộp, lo lắng, tim đập loạn
Ví dụ (5)
měi每cì次kǎoshì考试qián前,wǒ我dōu都huì会gǎndào感到yǒudiǎn有点xīnhuāng心慌。
Trước mỗi kỳ thi, tôi đều cảm thấy hơi hồi hộp.
Before every exam, I feel a little flustered.
tūrán突然tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,tā她yí一zhèn阵xīnhuāng心慌。
Đột nhiên nghe được tin xấu này, cô ấy chợt thấy tim đập loạn.
When she suddenly heard the bad news, she was seized with panic.
hē喝le了tàiduō太多nóng浓chá茶,wǒ我xiànzài现在juéde觉得yǒudiǎn有点xīnhuāng心慌。
Uống quá nhiều trà đặc, bây giờ tôi cảm thấy hơi hồi hộp.
I drank too much strong tea, and now I feel a bit jittery.
dìyī第一cì次shàngtái上台yǎnjiǎng演讲,tā他xīnhuāng心慌de得shuō说bùchū不出huà话lái来。
Lần đầu tiên lên sân khấu diễn thuyết, anh ấy lo lắng đến mức không nói nên lời.
The first time he spoke on stage, he was so nervous that he couldn't get a word out.
zhǐyào只要yì一xiǎngdào想到míngtiān明天de的miànshì面试,wǒ我jiù就xīnhuāng心慌yì意luàn乱。
Chỉ cần nghĩ đến buổi phỏng vấn ngày mai là tôi lại thấy lo lắng bồn chồn.
Whenever I think about tomorrow's interview, I get all flustered and anxious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây