ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊慌
jīnghuāng
hoảng loạn, hoảng sợ
Hán việt: kinh hoảng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惊慌" (jīnghuāng) mang nghĩa "hoảng loạn, hoảng sợ", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 慌 (huāng - hoảng): "hoảng loạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 慌: Trái tim (忄) lạc giữa cánh đồng hoang vắng (荒) không bóng người nên bỗng chốc trở nên bối rối, hoảng loạn (慌).

Thành phần cấu tạo

惊慌
jīnghuāng
hoảng loạn, hoảng sợ
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
慌
huāng • hoảng
hoảng loạn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoảng loạn, hoảng sợ
Ví dụ (5)
yùdào遇到tūfā突发shìjiàn事件,dàjiā大家qiānwàn千万búyào不要jīnghuāng惊慌。
Khi gặp sự cố bất ngờ, mọi người tuyệt đối đừng hoảng sợ.
When faced with an emergency, everyone must stay calm and not panic.
tīngdào听到bàozhàshēng爆炸声,rénqún人群lìkè立刻jīnghuāng惊慌qǐlái起来。
Nghe thấy tiếng nổ, đám đông lập tức trở nên hoảng loạn.
At the sound of the explosion, the crowd immediately panicked.
tā她jīnghuāngshīcuò惊慌失措de地pǎo跑chū出fángjiān房间,bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么bàn办。
Cô ấy hoảng loạn chạy ra khỏi phòng, không biết phải làm sao.
She ran out of the room in a panic, not knowing what to do.
tā他suīrán虽然xīnlǐ心里yǒuxiē有些jīnghuāng惊慌,dàn但biǎomiàn表面shàng上yīrán依然hěn很zhèndìng镇定。
Mặc dù trong lòng có chút hoảng sợ, nhưng bề ngoài anh ấy vẫn rất bình tĩnh.
Although he felt somewhat panicked inside, he remained calm on the surface.
dòngwù动物men们chájué察觉dào到wēixiǎn危险,kāishǐ开始sìchù四处jīnghuāng惊慌de地táocuàn逃窜。
Bọn động vật nhận ra nguy hiểm, bắt đầu hoảng loạn chạy trốn khắp nơi.
Sensing danger, the animals began fleeing in panic in all directions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây