ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唯一
wéiyī
duy nhất, độc nhất (chỉ có một, không có cái thứ hai).
Hán việt: duy nhất
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "唯一" (wéiyī) mang nghĩa "Duy nhất, chỉ một", kết hợp bởi 唯 (wéi - duy): "chỉ" + 一 (yī - nhất): "số một". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 唯: Cái miệng (口) cất tiếng thưa vâng ngắn gọn như tiếng chim chuyền cành (隹), chỉ hướng về một điều duy nhất (唯). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).

Thành phần cấu tạo

唯一
wéiyī
Duy nhất, chỉ một
唯
wéi • duy
chỉ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:duy nhất, độc nhất (chỉ có một, không có cái thứ hai).
Ví dụ (5)
nǐ你shì是wéiyī唯一zhīdào知道zhè这gè个mìmì秘密de的rén人,qǐng请búyào不要gàosu告诉biérén别人。
Bạn là người duy nhất biết bí mật này, làm ơn đừng nói cho người khác.
You are the only person who knows this secret, so please don't tell anyone else.
zhè这shì是wǒmen我们mùqián目前jiějué解决zhè这gè个wèntí问题de的wéiyī唯一bànfǎ办法。
Đây là biện pháp duy nhất để giải quyết vấn đề này hiện nay của chúng ta.
This is currently the only way we have to solve this problem.
tā他shì是wǒ我zài在zhè这gè个mòshēng陌生chéngshì城市lǐ里wéiyī唯一de的péngyou朋友。
Anh ấy là người bạn duy nhất của tôi trong thành phố xa lạ này.
He is my only friend in this unfamiliar city.
zhè这cì次kǎoshì考试mǎnfēn满分de的xuésheng学生zhǐyǒu只有tā他wéiyī唯一yí一gè个。
Học sinh đạt điểm tối đa trong kỳ thi lần này chỉ có duy nhất mình cậu ấy.
He was the only student who got a perfect score on this exam.
zhè这méi枚jièzhǐ戒指shì是shìjiè世界shàng上wéiyī唯一de的,fēicháng非常yǒu有shōucáng收藏jiàzhí价值。
Chiếc nhẫn này là độc nhất vô nhị trên thế giới, rất có giá trị sưu tầm.
This ring is one of a kind in the world and highly valuable as a collectible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây