ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
萎缩
wěisuō
teo lại, co rút, suy giảm
Hán việt: ủy súc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "萎缩" (wěisuō) mang nghĩa "teo lại, co rút, suy giảm", kết hợp bởi 萎 (wēi - ủy): "Héo úa" + 缩 (suō - súc): "Co lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 萎: Ngọn cỏ non (艹) khi bị bỏ mặc không ai chăm sóc (委) liền dần rũ xuống và trở nên khô héo, héo úa (萎). • Chữ 缩: Sợi dây tơ (纟) như người lữ khách tìm về quán trọ nghỉ đêm (宿), cuộn mình co lại và thu nhỏ vào trong (缩).

Thành phần cấu tạo

萎缩
wěisuō
teo lại, co rút, suy giảm
萎
wēi • ủy
Héo úa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
委
Ủy
Ủy thác (phía trên trái) / âm đọc (phía dưới)
缩
suō • súc
Co lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宿
Chữ Tú
ngủ qua đêm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:teo lại, co rút, suy giảm
Ví dụ (5)
chángqī长期wòchuáng卧床huì会dǎozhì导致jīròu肌肉wēisuō萎缩。
Nằm liệt giường lâu ngày sẽ dẫn đến teo cơ.
Prolonged bed rest can lead to muscle atrophy.
shòudào受到yìqíng疫情de的yǐngxiǎng影响,gāi该guó国de的jīngjì经济jíjù急剧wēisuō萎缩。
Chịu ảnh hưởng của dịch bệnh, nền kinh tế của quốc gia này suy giảm nghiêm trọng.
Affected by the pandemic, the country's economy shrank sharply.
suízhe随着xīn新jìshù技术de的chūxiàn出现,chuántǒng传统shìchǎng市场kāishǐ开始zhújiàn逐渐wēisuō萎缩。
Cùng với sự xuất hiện của công nghệ mới, thị trường truyền thống bắt đầu dần bị thu hẹp (co rút).
With the emergence of new technologies, the traditional market has begun to gradually shrink.
quēshuǐ缺水shǐde使得zhèxiē这些zhíwù植物de的yèzi叶子gānkū干枯wēisuō萎缩。
Thiếu nước khiến lá của những loài thực vật này khô héo và teo lại.
Lack of water caused the leaves of these plants to wither and shrivel.
lǎoniánrén老年人chángcháng常常huì会miànlín面临nǎo脑wēisuō萎缩de的fēngxiǎn风险。
Người già thường xuyên phải đối mặt với nguy cơ teo não.
Elderly people often face the risk of brain atrophy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây