ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寄居蟹
jì jū xiè
ốc mượn hồn, cua ẩn sĩ
Hán việt: ký cư giải
—

Gợi nhớ

Từ "寄居蟹" (jì jū xiè) mang nghĩa "ốc mượn hồn, cua ẩn sĩ", kết hợp bởi 寄 (jì - ký): "gửi" + 居 (jū - cư): "Cư trú" + 蟹 (xiè - giải): "Con cua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寄: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người ta đóng gói món quà kỳ lạ (奇) để chuyển tới người thân phương xa, nghĩa là gửi đi, ký gửi (寄). • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 蟹: Loài giáp xác dưới nước (虫) có đôi càng khỏe và lớp mai cứng có thể tháo tách ra (解) chính là con cua (蟹).

Thành phần cấu tạo

寄居蟹
jì jū xiè
ốc mượn hồn, cua ẩn sĩ
寄
jì • ký
gửi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (phía dưới)
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
蟹
xiè • giải
Con cua
解
Giải
Mở / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ốc mượn hồn, cua ẩn sĩ
Ví dụ (3)
zài在shātān沙滩shàng上kàndào看到le了bēi背zhe着bèiké贝壳de的jìjūxiè寄居蟹。
Trên bãi cát đã nhìn thấy con ốc mượn hồn cõng vỏ sò.
On the beach I saw a hermit crab carrying a shell.
jìjūxiè寄居蟹huì会xúnzhǎo寻找gèng更dà大de的luó螺ké壳zuòwéi作为xīnjiā新家。
Ốc mượn hồn sẽ tìm kiếm vỏ ốc lớn hơn làm nhà mới.
Hermit crabs search for bigger snail shells as new homes.
háizi孩子men们hàoqí好奇de地guānchá观察jìjūxiè寄居蟹pá爬xíng行。
Lũ trẻ tò mò quan sát con ốc mượn hồn bò đi.
Children curiously watched the hermit crab crawl.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây