书房
间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "书房" (shūfáng) mang nghĩa "Phòng làm việc, phòng đọc sách", kết hợp bởi 书 (shū - thư): "sách" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 书房
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng làm việc, phòng đọc sách
Ví dụ (3)
爸爸在书房工作。
Bố làm việc trong phòng đọc sách.
Dad is working in the study.
书房里有一个大书柜。
Trong phòng làm việc có một tủ sách lớn.
There is a large bookcase in the study.
她把阁楼改成书房。
Cô ấy cải tạo gác mái thành phòng đọc sách.
She converted the attic into a study.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây