ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
书房
shūfáng
Phòng làm việc, phòng đọc sách
Hán việt: thư phòng
间
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "书房" (shūfáng) mang nghĩa "Phòng làm việc, phòng đọc sách", kết hợp bởi 书 (shū - thư): "sách" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).

Thành phần cấu tạo

书房
shūfáng
Phòng làm việc, phòng đọc sách
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng làm việc, phòng đọc sách
Ví dụ (3)
bàba爸爸zài在shūfáng书房gōngzuò工作。
Bố làm việc trong phòng đọc sách.
Dad is working in the study.
shūfáng书房lǐ里yǒu有yí一gè个dà大shūguì书柜。
Trong phòng làm việc có một tủ sách lớn.
There is a large bookcase in the study.
tā她bǎ把gélóu阁楼gǎichéng改成shūfáng书房。
Cô ấy cải tạo gác mái thành phòng đọc sách.
She converted the attic into a study.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây