ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水涨船高
shuǐzhǎng-chuángāo
nước lên thuyền cũng lên; điều kiện tăng kéo theo tăng
Hán việt: thủy trướng thuyền cao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "水涨船高" (shuǐzhǎng-chuángāo) mang nghĩa "nước lên thuyền cũng lên; điều kiện tăng kéo theo tăng", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 涨 (zhǎng - trướng): "tăng lên" + 船 (chuán - thuyền): "con tàu" + 高 (gāo - cao): "cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 涨: Dòng nước lũ (氵) dâng tràn căng rộng ra như cánh cung giương hết cỡ (张), làm mực nước không ngừng tăng lên, trướng lên (涨). • Chữ 船: Chiếc thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước chảy giữa khe núi (㕣) tiến ra biển lớn chính là con tàu, chiếc thuyền (船). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高).

Thành phần cấu tạo

水涨船高
shuǐzhǎng-chuángāo
nước lên thuyền cũng lên; điều kiện tăng kéo theo tăng
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
涨
zhǎng • trướng
tăng lên
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
张
Chữ Trương
Tờ, chiếc (cho vé, giấy, ảnh...) / âm đọc (bên phải)
船
chuán • thuyền
con tàu
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền (bên trái)
㕣
Chữ Duyên
Khe nước chảy xuôi dòng / biểu âm (bên phải)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nước lên thuyền cũng lên; điều kiện tăng kéo theo tăng
Ví dụ (5)
suízhe随着wùjià物价de的shàngzhǎng上涨,rénmen人们de的gōngzī工资yě也shuǐzhǎngchuángāo水涨船高。
Cùng với sự tăng giá của vật giá, tiền lương của mọi người cũng nước lên thuyền lên.
As prices rise, people's wages also go up accordingly.
gōngsī公司yèjì业绩yuèláiyuè越来越hǎo好,yuángōng员工de的fúlì福利zìrán自然yě也jiù就shuǐzhǎngchuángāo水涨船高le了。
Thành tích của công ty ngày càng tốt, phúc lợi của nhân viên tự nhiên cũng theo đó mà tăng lên.
As the company's performance keeps improving, employee benefits naturally increase as well.
xiànzài现在de的jiùyè就业ménkǎn门槛shuǐzhǎngchuángāo水涨船高,duì对qiúzhízhě求职者de的yāoqiú要求yuèláiyuè越来越yángé严格。
Ngưỡng cửa việc làm hiện nay nước lên thuyền lên, yêu cầu đối với người tìm việc ngày càng khắt khe.
Job entry requirements are getting higher and higher now, and the standards for applicants are becoming increasingly strict.
zhōubiān周边de的jiāotōng交通biànlì便利le了,zhèlǐ这里de的fángjià房价yě也jiù就gēnzhe跟着shuǐzhǎngchuángāo水涨船高。
Giao thông xung quanh thuận tiện hơn, giá nhà ở đây cũng nhờ thế mà tăng vọt.
As transportation in the surrounding area has become more convenient, housing prices here have risen accordingly.
lǚyóu旅游wàngjì旺季dào到le了,jiǔdiàn酒店de的zhùsù住宿fèiyòng费用yě也shuǐzhǎngchuángāo水涨船高。
Mùa du lịch cao điểm đến rồi, chi phí lưu trú tại khách sạn cũng nước lên thuyền lên.
With the peak tourist season arriving, hotel accommodation fees have also gone up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây