ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上涨
shàngzhǎng
tăng lên
Hán việt: thượng trướng
面
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "上涨" (shàngzhǎng) mang nghĩa "tăng lên", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 涨 (zhǎng - trướng): "tăng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 涨: Dòng nước lũ (氵) dâng tràn căng rộng ra như cánh cung giương hết cỡ (张), làm mực nước không ngừng tăng lên, trướng lên (涨).

Thành phần cấu tạo

上涨
shàngzhǎng
tăng lên
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
涨
zhǎng • trướng
tăng lên
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
张
Chữ Trương
Tờ, chiếc (cho vé, giấy, ảnh...) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng lên
Ví dụ (3)
zuìjìn最近fángjià房价yòu又shàngzhǎng上涨le了。
Gần đây giá nhà lại tăng lên.
Housing prices have risen again recently.
yóu油jià价shàngzhǎng上涨yǐngxiǎng影响le了yùnshū运输chéngběn成本。
Giá xăng dầu tăng ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển.
Rising oil prices have affected transportation costs.
dìngdān订单zēngjiā增加hòu后,gōngsī公司shōurù收入míngxiǎn明显shàngzhǎng上涨。
Sau khi đơn hàng tăng, doanh thu công ty tăng rõ rệt.
After orders increased, the company's revenue rose significantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây