两棵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "两棵" (liǎng kē) mang nghĩa "hai cây", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 棵 (kē - khỏa): "cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 棵: Cây thân gỗ (木) vươn cao trĩu quả ngọt (果) trên cành, dùng làm đơn vị đếm từng cây thực vật (棵).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 两棵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:hai cây
Ví dụ (3)
门前有两棵桂花树。
Trước cửa có hai cây quế hoa.
There are two osmanthus trees in front of the door.
她给两棵小树浇水。
Cô ấy tưới nước cho hai cây nhỏ.
She watered the two small trees.
花园里只剩两棵苹果树。
Trong vườn chỉ còn lại hai cây táo.
There are only two apple trees left in the garden.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây