ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两棵
liǎng kē
hai cây
Hán việt: lưỡng khỏa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "两棵" (liǎng kē) mang nghĩa "hai cây", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 棵 (kē - khỏa): "cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 棵: Cây thân gỗ (木) vươn cao trĩu quả ngọt (果) trên cành, dùng làm đơn vị đếm từng cây thực vật (棵).

Thành phần cấu tạo

两棵
liǎng kē
hai cây
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
棵
kē • khỏa
cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, trái / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:hai cây
Ví dụ (3)
ménqián门前yǒu有liǎng两kē棵guìhuā桂花shù树。
Trước cửa có hai cây quế hoa.
There are two osmanthus trees in front of the door.
tā她gěi给liǎng两kē棵xiǎo小shù树jiāoshuǐ浇水。
Cô ấy tưới nước cho hai cây nhỏ.
She watered the two small trees.
huāyuán花园lǐ里zhǐ只shèng剩liǎng两kē棵píngguǒshù苹果树。
Trong vườn chỉ còn lại hai cây táo.
There are only two apple trees left in the garden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây