ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磕头
kē tóu
lạy lạy
Hán việt: khạp đầu
—

Gợi nhớ

Từ "磕头" (kē tóu) mang nghĩa "lạy lạy", kết hợp bởi 磕 (kē - khạp): "gõ" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 磕: Hai mảnh đá cứng (石) khép chặt đậy vào nhau (盍) phát ra tiếng va đập, gõ cốp mạnh mẽ (磕). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

磕头
kē tóu
lạy lạy
磕
kē • khạp
gõ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
盍
Chữ Hạp
Đậy lại, gộp lại / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lạy lạy
Ví dụ (3)
zài在gǔshíhòu古时候,rénmen人们jiàn见huángdì皇帝yào要guìbài跪拜kētóu磕头。
Thời cổ đại, người ta gặp hoàng đế phải quỳ lạy dập đầu.
In ancient times, people had to kneel and kowtow when meeting the emperor.
háizi孩子xiàng向zǔfùmǔ祖父母kētóu磕头bàinián拜年,nádào拿到le了hóngbāo红包。
Đứa trẻ dập đầu chúc tết ông bà và nhận được bao lì xi.
The child kowtowed to his grandparents to wish them a Happy New Year and received a red envelope.
tā他xiàng向shénmíng神明qiánchéng虔诚de地kētóu磕头qífú祈福。
Anh ấy thành kính dập đầu trước thần linh để cầu phúc.
He piously kowtowed to the deities to pray for blessings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây