ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
攻讦
gōng jié
Tấn công
Hán việt: công kiết
—

Gợi nhớ

Từ "攻讦" (gōng jié) mang nghĩa "Tấn công", kết hợp bởi 攻 (gōng - công): "Tấn công" + 讦 (jié - kiết): "vạch trần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 攻: Người thợ cầm công cụ (工) kết hợp với động tác vung gậy (攵) tiến lên phía trước để đánh phá, tấn công mục tiêu (攻). • Chữ 讦: Dùng lời nói sắc nhọn (讠) cố tình can phạm và phanh phui (干) chuyện đời tư nhằm vạch trần, công kích người khác (讦).

Thành phần cấu tạo

攻讦
gōng jié
Tấn công
攻
gōng • công
Tấn công
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
讦
jié • kiết
vạch trần
讠
Bộ Ngôn
Lời nói sắc nhọn
干
Bộ Can
Can phạm, chọc sâu vào

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tấn công
Ví dụ (3)
jìngxuǎn竞选shuāngfāng双方bù不yīnggāi应该jìnxíng进行wúduān无端de的rénshēn人身gōngjié攻讦。
Hai bên tranh cử không nên thực hiện việc công kích cá nhân vô cớ.
Neither side in the election campaign should engage in unprovoked personal attacks.
wǎngluò网络shàng上chōngchì充斥zhe着duì对nà那wèi位míngxīng明星de的èyì恶意gōngjié攻讦。
Trên mạng ngập tràn những lời công kích ác ý nhắm vào ngôi sao đó.
The internet is filled with malicious attacks against that celebrity.
wúlùn无论duìshǒu对手rúhé如何gōngjié攻讦,tā他dōu都bǎochí保持chénmò沉默。
Dù cho đối thủ chỉ trích công kích thế nào, anh ta vẫn giữ im lặng.
No matter how his opponents attacked him, he remained silent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây