ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
攻占
gōng zhàn
Dùng lực lượng vũ trang tiến công để chiếm lấy một địa điểm hoặc vùng đất.
Hán việt: công chiếm
—

Gợi nhớ

Từ "攻占" (gōng zhàn) mang nghĩa "Dùng lực lượng vũ trang tiến công để chiếm lấy một địa điểm hoặc vùng đất.", kết hợp bởi 攻 (gōng - công): "Tấn công" + 占 (zhàn - chiếm): "Chiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 攻: Người thợ cầm công cụ (工) kết hợp với động tác vung gậy (攵) tiến lên phía trước để đánh phá, tấn công mục tiêu (攻). • Chữ 占: Xem quẻ bói (卜) rồi dùng miệng (口) tuyên bố vùng đất lành ấy thuộc về mình, mang nghĩa xem bói và chiếm lĩnh, chiếm giữ (占).

Thành phần cấu tạo

攻占
gōng zhàn
Dùng lực lượng vũ trang tiến công để chiếm lấy một địa điểm hoặc vùng đất.
攻
gōng • công
Tấn công
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
占
zhàn • chiếm
Chiếm
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Dùng lực lượng vũ trang tiến công để chiếm lấy một địa điểm hoặc vùng đất.
Ví dụ (3)
jūnduì军队jīngguò经过jīliè激烈de的zhàndòu战斗,zhōngyú终于gōngzhàn攻占le了dírén敌人de的fángyù防御yàosài要塞。
Quân đội trải qua trận chiến ác liệt, cuối cùng đã đánh chiếm được pháo đài phòng thủ của địch.
After fierce fighting, the army finally captured the enemy's defensive fortress.
lìshǐ历史shàng上de的hěn很duō多chéngshì城市dōu都céng曾bèi被wàidí外敌duōcì多次gōngzhàn攻占。
Nhiều thành phố trong lịch sử từng bị kẻ thù bên ngoài đánh chiếm nhiều lần.
Many cities in history were captured multiple times by foreign enemies.
shǒujūn守军fāshì发誓yào要shìsǐbǎowèi誓死保卫lǐngtǔ领土,juébú绝不ràng让díjūn敌军gōngzhàn攻占。
Quân phòng thủ thề sẽ quyết tử bảo vệ lãnh thổ, quyết không để quân địch đánh chiếm.
The defending troops vowed to protect the territory to the death and never let the enemy capture it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây