ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
占有
zhànyǒu
chiếm hữu, sở hữu, chiếm giữ, chiếm (tỷ lệ/vị trí), có.
Hán việt: chiếm hữu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "占有" (zhànyǒu) mang nghĩa "chiếm hữu", kết hợp bởi 占 (zhàn - chiếm): "Chiếm" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 占: Xem quẻ bói (卜) rồi dùng miệng (口) tuyên bố vùng đất lành ấy thuộc về mình, mang nghĩa xem bói và chiếm lĩnh, chiếm giữ (占). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

占有
zhànyǒu
chiếm hữu
占
zhàn • chiếm
Chiếm
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiếm hữu, sở hữu, chiếm giữ, chiếm (tỷ lệ/vị trí), có.
Ví dụ (5)
tā他zài在nà那jiā家gōngsī公司zhànyǒu占有hěn很dà大de的gǔfèn股份。
Anh ấy sở hữu (chiếm) cổ phần rất lớn tại công ty đó.
He owns a large stake in that company.
zhè这zhǒng种chǎnpǐn产品zài在shìchǎng市场shàng上zhànyǒu占有juéduì绝对yōushì优势。
Sản phẩm này chiếm ưu thế tuyệt đối trên thị trường.
This product holds an absolute advantage in the market.
fēifǎ非法zhànyǒu占有tārén他人cáiwù财物shì是fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Chiếm hữu trái phép tài sản của người khác là hành vi phạm tội.
Illegally taking possession of another person's property is a criminal offense.
tā他de的zhànyǒu占有yù欲tài太qiáng强le了,ràng让nǚ女péngyou朋友gǎndào感到zhìxī窒息。
Tính chiếm hữu của anh ấy quá mạnh, khiến bạn gái cảm thấy ngột ngạt.
His possessiveness is too strong, making his girlfriend feel suffocated.
zhè这jiā家qǐyè企业zhànyǒu占有quánguó全国bǎifēnzhīsānshí百分之三十de的shìchǎng市场fèn'é份额。
Doanh nghiệp này chiếm 30% thị phần cả nước.
This company holds a 30 percent share of the national market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây