ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霸占
bàzhàn
chiếm đoạt bằng vũ lực, cướp chiếm
Hán việt: bá chiếm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "霸占" (bàzhàn) mang nghĩa "chiếm đoạt bằng vũ lực, cướp chiếm", kết hợp bởi 霸 (bà - bá): "Bá chủ" + 占 (zhàn - chiếm): "Chiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 霸: Dưới cơn mưa gió bão bùng (雨), kẻ nắm giữ áo giáp da (革) dưới ánh trăng (月) dùng vũ lực thống trị thiên hạ chính là kẻ bá quyền, bá chủ (霸). • Chữ 占: Xem quẻ bói (卜) rồi dùng miệng (口) tuyên bố vùng đất lành ấy thuộc về mình, mang nghĩa xem bói và chiếm lĩnh, chiếm giữ (占).

Thành phần cấu tạo

霸占
bàzhàn
chiếm đoạt bằng vũ lực, cướp chiếm
霸
bà • bá
Bá chủ
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
革
Bộ Cách
Da (phía giữa)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (phía dưới)
占
zhàn • chiếm
Chiếm
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiếm đoạt bằng vũ lực, cướp chiếm
Ví dụ (5)
tā他bàzhàn霸占le了nóngmín农民de的tǔdì土地。
Hắn đã chiếm đoạt đất đai của nông dân.
He seized the farmers' land.
bié别zhěnggè整个zǎoshang早上dōu都bàzhàn霸占zhe着xǐshǒujiān洗手间。
Đừng có chiếm dụng nhà vệ sinh cả buổi sáng như vậy.
Don't occupy the bathroom all morning.
díjūn敌军bàzhàn霸占le了zhěngzuò整座chéngshì城市。
Quân địch đã cướp chiếm toàn bộ thành phố.
The enemy army occupied the entire city.
zhè这jiā家gōngsī公司qǐtú企图bàzhàn霸占zhěnggè整个shìchǎng市场。
Công ty này âm mưu độc chiếm toàn bộ thị trường.
This company is attempting to dominate the entire market.
tā他wúqíng无情de地bàzhàn霸占le了dìdi弟弟de的yíchǎn遗产。
Anh ta đã nhẫn tâm chiếm đoạt di sản của em trai mình.
He ruthlessly seized his younger brother's inheritance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây