ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霸道
bàdào
ngang ngược, hống hách, bá đạo, độc đoán, (thuốc/rượu) mạnh.
Hán việt: bá đạo
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "霸道" (bàdào) nghĩa là "ngang ngược, độc đoán", ghép bởi: 霸 (bà): Bá chủ + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

霸道
bàdào
ngang ngược, độc đoán
雨
革
月
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngang ngược, hống hách, bá đạo, độc đoán, (thuốc/rượu) mạnh.
Ví dụ (5)
zhè这rén人tài太bàdào霸道le了,cóngbù从不tīngqǔ听取biérén别人de的yìjiàn意见。
Người này ngang ngược quá, chẳng bao giờ chịu nghe ý kiến người khác.
He is far too overbearing and never listens to other people's opinions.
zhè这zhǒng种yào药yàoxìng药性bàdào霸道,shēntǐ身体xūruò虚弱de的rén人shènyòng慎用。
Loại thuốc này dược tính rất mạnh (bá đạo), người có cơ thể yếu ớt nên thận trọng khi dùng.
This medicine is quite strong, so people in weak health should use it with caution.
tā他zài在jiālǐ家里shì是gè个bàdào霸道de的xiǎo小huángdì皇帝。
Ở nhà cậu bé là một ông vua con hống hách.
At home, he acts like a bossy little emperor.
zhè这zhǒng种báijiǔ白酒wèidào味道hěn很bàdào霸道,hē喝yì一kǒu口jiù就shàngtou上头。
Loại rượu trắng này vị rất mạnh, uống một ngụm là bốc lên đầu ngay.
This baijiu has an intensely strong flavor—one sip and it goes straight to your head.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢tā他nà那zhǒng种bàdào霸道de的zuòfēng作风。
Tôi không thích cái tác phong độc đoán đó của anh ta.
I don't like his overbearing style.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây