ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
横行霸道
héng xíng bà dào
Hoành hành bá đạo, ngang ngược hoành hành
Hán việt: hoành hành bá đạo
—

Gợi nhớ

Từ "横行霸道" (héng xíng bà dào) mang nghĩa "Hoành hành bá đạo, ngang ngược hoành hành", kết hợp bởi 横 (héng / hèng - hoành): "ngang" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 霸 (bà - bá): "Bá chủ" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 横: Thân cây gỗ lớn (木) ngả màu vàng sẫm (黄) được đặt chắn ngang qua lối đi, gợi hình ảnh thanh gỗ nằm ngang (横). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 霸: Dưới cơn mưa gió bão bùng (雨), kẻ nắm giữ áo giáp da (革) dưới ánh trăng (月) dùng vũ lực thống trị thiên hạ chính là kẻ bá quyền, bá chủ (霸). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

横行霸道
héng xíng bà dào
Hoành hành bá đạo, ngang ngược hoành hành
横
héng / hèng • hoành
ngang
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
黄
Bộ Hoàng
Màu vàng / âm đọc (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
霸
bà • bá
Bá chủ
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
革
Bộ Cách
Da (phía giữa)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Hoành hành bá đạo, ngang ngược hoành hành
Ví dụ (3)
huàirén坏人zài在jiētóu街头héngxíngbàdào横行霸道,zuìzhōng最终bèi被jǐngfāng警方dàibǔ逮捕。
Kẻ xấu hoành hành bá đạo trên phố, rốt cuộc bị cảnh sát bắt giữ.
The bad guy ran amok on the streets and was finally arrested by police.
dàjiā大家juébù绝不róngrěn容忍yǒurén有人héngxíngbàdào横行霸道。
Mọi người tuyệt đối không dung nhẫn có kẻ hoành hành bá đạo.
Everyone absolutely will not tolerate anyone acting high-handed.
jiānjué坚决chéngzhì惩治zài在dāngdì当地héngxíngbàdào横行霸道de的èshìlì恶势力。
Kiên quyết trừng trị thế lực xấu hoành hành bá đạo tại địa phương.
Resolutely punish evil forces tyrannizing locally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây