ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霸主
bà zhǔ
Bá chủ
Hán việt: bá chủ
—

Gợi nhớ

Từ "霸主" (bà zhǔ) mang nghĩa "Bá chủ", kết hợp bởi 霸 (bà - bá): "Bá chủ" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 霸: Dưới cơn mưa gió bão bùng (雨), kẻ nắm giữ áo giáp da (革) dưới ánh trăng (月) dùng vũ lực thống trị thiên hạ chính là kẻ bá quyền, bá chủ (霸). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).

Thành phần cấu tạo

霸主
bà zhǔ
Bá chủ
霸
bà • bá
Bá chủ
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
革
Bộ Cách
Da (phía giữa)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (phía dưới)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bá chủ
Ví dụ (3)
qíhuángōng齐桓公shì是chūnqiū春秋shíqī时期de的dìyī第一gè个bàzhǔ霸主。
Tề Hoàn Công là vị bá chủ đầu tiên của thời kỳ Xuân Thu.
Duke Huan of Qi was the first hegemon of the Spring and Autumn period.
zhè这jiā家kējì科技jùtóu巨头mùqián目前shì是gāi该lǐngyù领域de的hángyè行业bàzhǔ霸主。
Gã khổng lồ công nghệ này hiện là bá chủ ngành trong lĩnh vực đó.
This tech giant is currently the dominant leader in this industry.
shéi谁néng能zài在zhè这chǎng场bǐsài比赛zhōng中duóguàn夺冠,shéi谁jiù就shì是xīn新de的bàzhǔ霸主。
Ai giành chức vô địch trong trận đấu này, người đó chính là bá chủ mới.
Whoever wins the championship in this competition will be the new reigning champion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây