ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
独占
dúzhàn
Độc chiếm, chiếm giữ một mình, độc quyền
Hán việt: độc chiếm
—

Gợi nhớ

Từ "独占" (dúzhàn) mang nghĩa "Độc chiếm, chiếm giữ một mình, độc quyền", kết hợp bởi 独 (dú - độc): "độc lập" + 占 (zhàn - chiếm): "Chiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 占: Xem quẻ bói (卜) rồi dùng miệng (口) tuyên bố vùng đất lành ấy thuộc về mình, mang nghĩa xem bói và chiếm lĩnh, chiếm giữ (占).

Thành phần cấu tạo

独占
dúzhàn
Độc chiếm, chiếm giữ một mình, độc quyền
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
占
zhàn • chiếm
Chiếm
卜
Bộ Bốc
Bói, đoán (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Độc chiếm, chiếm giữ một mình, độc quyền
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司dúzhàn独占le了zhěnggè整个shìchǎng市场。
Công ty này đã độc chiếm toàn bộ thị trường.
This company has monopolized the entire market.
tā他xiǎng想dúzhàn独占suǒyǒu所有de的gōngláo功劳。
Anh ta muốn độc chiếm toàn bộ công lao.
He wants to take all the credit for himself.
zīyuán资源bù不yīnggāi应该bèi被shǎoshù少数rén人dúzhàn独占。
Tài nguyên không nên bị độc chiếm bởi một số ít người.
Resources should not be monopolized by a small number of people.
nà那gè个gōngsī公司qǐtú企图dúzhàn独占zhěnggè整个shìchǎng市场。
Công ty đó mưu toan độc chiếm toàn bộ thị trường.
That company is attempting to monopolize the entire market.
tā他dúzhàn独占le了suǒyǒu所有de的hǎochu好处,ràng让dàjiā大家hěn很bù不mǎn满。
Anh ta chiếm hết mọi lợi ích, khiến mọi người rất bất bình.
He hogged all the benefits, leaving everyone very dissatisfied.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây