踢出
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "踢出" (tīchū) nghĩa là "đá ra ngoài, đuổi ra", ghép bởi: 踢 (tī): đá (bóng + 出 (chū): ra.
Thành phần cấu tạo
踢出
đá ra ngoài, đuổi ra
足
易
凵
屮
Hình ảnh:

Phân tích từ 踢出
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đá ra ngoài, đuổi ra
Ví dụ (5)
他把球踢出了界外。
Anh ấy đã đá quả bóng ra ngoài biên.
He kicked the ball out of bounds.
管理员把他踢出了聊天群。
Quản trị viên đã đá anh ta ra khỏi nhóm chat.
The administrator kicked him out of the chat group.
因为犯了严重错误,他被踢出了球队。
Vì mắc sai lầm nghiêm trọng, anh ấy đã bị đuổi khỏi đội bóng.
Because he made a serious mistake, he was kicked off the team.
她最终被踢出了董事会。
Cô ấy cuối cùng đã bị đuổi khỏi hội đồng quản trị.
She was eventually kicked off the board of directors.
请把那个空罐子踢出去。
Xin hãy đá cái lon không đó ra ngoài.
Please kick that empty can out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây