ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羊皮鞋
yáng píxié
giày da cừu
Hán việt: dương bì hài
—

Gợi nhớ

Từ "羊皮鞋" (yáng píxié) mang nghĩa "giày da cừu", kết hợp bởi 羊 (yáng - dương): "dê/cừu" + 皮 (pí - bì): "Da" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 羊: Hình ảnh đầu chú cừu với cặp sừng cong phía trên (丷) và lớp lông trắng muốt hiền lành chính là con dê, con cừu (羊). • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

羊皮鞋
yáng píxié
giày da cừu
羊
yáng • dương
dê/cừu
羊
Bộ Dương
Hình đầu con dê có sừng cong
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giày da cừu
Ví dụ (3)
zhè这shuāng双yáng羊píxié皮鞋shǒugǎn手感hěn很ruǎn软。
Đôi giày da cừu này sờ rất mềm.
This pair of sheepskin shoes feels very soft to the touch.
yáng羊píxié皮鞋yào要bìmiǎn避免línyǔ淋雨。
Giày da cừu cần tránh bị dính mưa.
Sheepskin shoes should be kept out of the rain.
gōngchǎng工厂zhèngzài正在shēngchǎn生产yáng羊píxié皮鞋。
Nhà máy đang sản xuất giày da cừu.
The factory is producing sheepskin shoes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây