ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毛毯
Máotǎn
Chăn lông
Hán việt: mao thảm
—

Gợi nhớ

Từ "毛毯" (Máotǎn) nghĩa là "Chăn lông", ghép bởi: 毛 (máo): Lông + 毯 (tǎn): Chăn.

Thành phần cấu tạo

毛毯
Máotǎn
Chăn lông
毛
炎

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chăn lông
Ví dụ (2)
bàngōngshì办公室de的kōngtiáo空调kāi开de得tài太lěng冷,wǒ我zhǔnbèi准备le了yì一tiáo条máotǎn毛毯gài盖tuǐ腿。
Điều hòa ở văn phòng bật lạnh quá, tôi chuẩn bị một chiếc chăn lông để đắp chân.
The air conditioning in the office is set too cold, so I prepared a blanket to cover my legs.
shāfā沙发shàng上fàng放zhe着yí一kuài块róuruǎn柔软de的máotǎn毛毯,kàn看diànshì电视shí时kěyǐ可以pī披zhe着。
Trên ghế sofa có để một chiếc chăn lông mềm mại, lúc xem tivi có thể khoác lên người.
There is a soft blanket on the sofa that you can drape over yourself while watching TV.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây