ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地毯
dìtǎn
thảm trải nền, thảm.
Hán việt: địa thảm
张
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地毯" (dìtǎn) mang nghĩa "Thảm", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 毯 (tǎn - thảm): "Chăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 毯: Những sợi lông cừu mềm mại (毛) được dệt dày để giữ hơi ấm nồng nàn như hai ngọn lửa (炎), tạo thành tấm chăn, tấm thảm ấm áp (毯).

Thành phần cấu tạo

地毯
dìtǎn
Thảm
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
毯
tǎn • thảm
Chăn
毛
Bộ Mao
Lông, tóc (bao góc dưới trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thảm trải nền, thảm.
Ví dụ (5)
zhè这kuài块dìtǎn地毯shì是chún纯yángmáo羊毛de的。
Tấm thảm này là lông cừu nguyên chất.
This carpet is made of pure wool.
xiǎoxīn小心bié别bǎ把yǐnliào饮料sǎ洒zài在dìtǎn地毯shàng上。
Cẩn thận đừng làm đổ đồ uống lên thảm.
Be careful not to spill your drink on the carpet.
fángjiān房间lǐ里pù铺zhe着hóngsè红色de的dìtǎn地毯。
Trong phòng đang trải thảm màu đỏ.
The room is covered with a red carpet.
míngxīng明星men们zǒushàng走上le了hóng红dìtǎn地毯。
Các ngôi sao đã bước lên thảm đỏ.
The celebrities walked onto the red carpet.
wǒmen我们xūyào需要dìngqī定期qīngxǐ清洗dìtǎn地毯。
Chúng ta cần giặt thảm định kỳ.
We need to clean the carpet regularly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây