毛发
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "毛发" (máofa) nghĩa là "lông, tóc", ghép bởi: 毛 (máo): Lông + 发 (fā): gửi.
Thành phần cấu tạo
毛发
lông, tóc
毛
发
Hình ảnh:

Phân tích từ 毛发
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lông, tóc
Ví dụ (3)
宠物的毛发掉在地板上。
Lông của thú cưng rụng trên sàn nhà.
The pet's hair fell on the floor.
这种动物毛发很软。
Lông của loài động vật này rất mềm.
This animal's fur is very soft.
护理毛发需要合适的工具。
Chăm sóc lông tóc cần dụng cụ phù hợp.
Grooming hair requires the right tools.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây