ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毛病
máobìng
lỗi, tật xấu, hỏng hóc, nhược điểm (dùng cho cả đồ vật bị hỏng và thói quen xấu của người).
Hán việt: mao bệnh
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "毛病" (máobìng) nghĩa là "Lỗi, khuyết điểm", ghép bởi: 毛 (máo): Lông + 病 (bìng): bệnh.

Thành phần cấu tạo

毛病
máobìng
Lỗi, khuyết điểm
毛
疒
丙

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lỗi, tật xấu, hỏng hóc, nhược điểm (dùng cho cả đồ vật bị hỏng và thói quen xấu của người).
Ví dụ (5)
tā他de的chē车yòu又chū出máobìng毛病le了,jīntiān今天zhǐ只néng能zuò坐gōngjiāochē公交车qù去shàngbān上班。
Xe của anh ấy lại bị hỏng rồi, hôm nay chỉ có thể đi xe buýt đi làm.
His car has broken down again, so he can only take the bus to work today.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的xiǎo小máobìng毛病,méiyǒu没有rén人shì是shíquánshíměi十全十美de的。
Mỗi người đều có những thói hư tật xấu riêng, không có ai là hoàn hảo cả.
Everyone has their own little flaws; no one is perfect.
zhè这tái台fùyìnjī复印机lǎo老chū出máobìng毛病,wǒmen我们xūyào需要huàn换yì一táixīn台新de的le了。
Cái máy photocopy này suốt ngày bị hỏng, chúng ta cần đổi một cái mới rồi.
This photocopier keeps malfunctioning; we need to replace it with a new one.
ài爱chídào迟到shì是tā他zuìdà最大de的máobìng毛病,tā他zǒngshì总是méiyǒu没有shíjiān时间guānniàn观念。
Hay đến muộn là tật xấu lớn nhất của anh ta, anh ta luôn không có khái niệm về thời gian.
His biggest flaw is always being late; he has no sense of time.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了bàntiān半天,yě也méi没fāxiàn发现tā他de的shēntǐ身体yǒu有shénme什么máobìng毛病。
Bác sĩ kiểm tra nửa ngày trời cũng không phát hiện ra cơ thể anh ấy có bệnh gì (lỗi gì).
The doctor examined him for a long time but still found nothing wrong with his body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây