ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出毛病
chū máo·bìng
sinh ra vấn đề, bị hỏng
Hán việt: xuất mao bệnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出毛病" (chū máo·bìng) nghĩa là "sinh ra vấn đề, bị hỏng", ghép bởi: 出 (chū): ra + 毛 (máo): Lông + 病 (bìng): bệnh.

Thành phần cấu tạo

出毛病
chū máo·bìng
sinh ra vấn đề, bị hỏng
凵
屮
毛
疒
丙

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sinh ra vấn đề, bị hỏng
Ví dụ (5)
wǒ我de的diànnǎo电脑tūrán突然chūmáobìng出毛病le了。
Máy tính của tôi đột nhiên bị hỏng rồi.
My computer suddenly started having problems.
tā他de的wèi胃yòu又chūmáobìng出毛病le了。
Dạ dày của anh ấy lại sinh ra vấn đề rồi.
His stomach is acting up again.
zhè这gè个jìhuà计划zài在zhíxíng执行de的shíhou时候chū出le了máobìng毛病。
Kế hoạch này khi thực hiện đã sinh ra vấn đề.
Something went wrong when this plan was being carried out.
chēzi车子zài在bànlù半路shàng上chū出le了máobìng毛病。
Chiếc xe bị hỏng ở giữa đường.
The car broke down halfway.
jīqì机器chūmáobìng出毛病le了,xūyào需要mǎshàng马上xiūlǐ修理。
Máy móc bị hỏng rồi, cần phải sửa chữa ngay lập tức.
The machine has malfunctioned and needs to be repaired immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây