出毛病
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "出毛病" (chū máo·bìng) nghĩa là "sinh ra vấn đề, bị hỏng", ghép bởi: 出 (chū): ra + 毛 (máo): Lông + 病 (bìng): bệnh.
Thành phần cấu tạo
出毛病
sinh ra vấn đề, bị hỏng
凵
屮
毛
疒
丙
Hình ảnh:

Phân tích từ 出毛病
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sinh ra vấn đề, bị hỏng
Ví dụ (5)
我的电脑突然出毛病了。
Máy tính của tôi đột nhiên bị hỏng rồi.
My computer suddenly started having problems.
他的胃又出毛病了。
Dạ dày của anh ấy lại sinh ra vấn đề rồi.
His stomach is acting up again.
这个计划在执行的时候出了毛病。
Kế hoạch này khi thực hiện đã sinh ra vấn đề.
Something went wrong when this plan was being carried out.
车子在半路上出了毛病。
Chiếc xe bị hỏng ở giữa đường.
The car broke down halfway.
机器出毛病了,需要马上修理。
Máy móc bị hỏng rồi, cần phải sửa chữa ngay lập tức.
The machine has malfunctioned and needs to be repaired immediately.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây