ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下笔
xiàbǐ
đặt bút, hạ bút (viết, vẽ)
Hán việt: hạ bút
—

Gợi nhớ

Từ "下笔" (xiàbǐ) mang nghĩa "đặt bút, hạ bút (viết, vẽ)", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 笔 (bǐ - bút): "Cái bút (bút bi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 笔: Thân ống tre trúc (⺮) phía trên gắn chùm lông thú mềm (毛) phía dưới tạo thành dụng cụ viết chữ thời xưa, chính là cây bút (笔).

Thành phần cấu tạo

下笔
xiàbǐ
đặt bút, hạ bút (viết, vẽ)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
笔
bǐ • bút
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Nội động từ
Nghĩa:đặt bút, hạ bút (viết, vẽ)
Ví dụ (3)
tā他sīkǎo思考le了hěn很jiǔ久,què却yīrán依然bù不zhīdào知道gāi该rúhé如何xiàbǐ下笔。
Anh ấy suy nghĩ rất lâu nhưng vẫn không biết nên đặt bút viết thế như thế nào.
He thought for a long time, yet still didn't know how to start writing.
xiězuò写作zhīqián之前yào要xiān先gòusī构思hǎo好tígāng提纲,zhèyàng这样xiàbǐ下笔cái才huì会shùnchàng顺畅。
Trước khi viết cần phải phác thảo đề cương tốt, như vậy khi đặt bút mới suôn sẻ.
Before writing, you should work out an outline first so that your writing will flow smoothly.
huàjiā画家xiàbǐ下笔rú如yǒushén有神,yíhuìr一会儿jiù就huà画chū出le了yì一fú幅měilì美丽de的fēngjǐnghuà风景画。
Họa sĩ đặt bút như có thần, loáng một cái đã vẽ xong một bức tranh phong cảnh tuyệt đẹp.
The painter wielded his brush as if guided by the divine, and in just a moment painted a beautiful landscape.
2
Động từ
Nghĩa:đặt bút, hạ bút (viết, vẽ)
Ví dụ (3)
tā他sīsuǒ思索le了hěn很jiǔ久,cái才kāishǐ开始xiàbǐ下笔。
Anh ấy suy nghĩ rất lâu mới bắt đầu hạ bút.
He pondered for a long time before starting to write.
huàjiā画家xiàbǐ下笔rú如yǒushén有神,yíhuìr一会儿jiù就huà画hǎo好le了。
Họa sĩ hạ bút như có thần trợ giúp, loáng một cái đã vẽ xong.
The painter wielded his brush as if guided by a divine hand and finished the painting in no time.
kǎoshì考试shí时yào要kànqīng看清tímù题目zài再xiàbǐ下笔。
Khi đi thi cần nhìn rõ đề bài rồi mới đặt bút viết.
During an exam, read the questions carefully before you start writing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây